Welcome to our online store

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Etiam id libero non erat fermentum varius eget at elit. Suspendisse vel mattis diam. Ut sed dui in lectus hendrerit interdum nec ac neque. Praesent a metus eget augue lacinia accumsan ullamcorper sit amet tellus. Duis cursus egestas hendrerit. Fusce luctus risus id elit malesuada ac sagittis magna tempus. Sed egestas fringilla turpis at ullamcorper. Pellentesque adipiscing ornare cursus.
Latest Products
Sikament® NN GB – Phụ gia giảm nước bê tông

Sikament® NN GB – Phụ gia giảm nước bê tông

Sikament® NN GB phụ gia giảm nước cho bê tông

Công dụng

Được dùng như một tác nhân giảm nước, có thể sử dụng trong sản xuất tấm trần thạch cao

Đặc Điểm

Sikament® NN GB đem lại các đặc tính sau:
  • Tính thi công được cải thiện một cách đáng kể
  • Tăng tính thi công khi đổ bê tông cho cấu kiện mỏng có cốt thép dày đặc
  • Giảm khối lượng công việc đầm
  • Ninh kết bình thường không bị trì hoãn
  • Giảm đáng kể rủi ro bị phân tầng
Là một tác nhân giảm nước:
  • Cho phép giảm đáng kể hàm lượng xi măng so với bê tông thường

Màu

Nâu đậmBao Bì
200 Lít
25 Lít
5 Lít
Sikament® NN GB phụ gia giảm nước cho bê tông

Công dụng

Được dùng như một tác nhân giảm nước, có thể sử dụng trong sản xuất tấm trần thạch cao

Đặc Điểm

Sikament® NN GB đem lại các đặc tính sau:
  • Tính thi công được cải thiện một cách đáng kể
  • Tăng tính thi công khi đổ bê tông cho cấu kiện mỏng có cốt thép dày đặc
  • Giảm khối lượng công việc đầm
  • Ninh kết bình thường không bị trì hoãn
  • Giảm đáng kể rủi ro bị phân tầng
Là một tác nhân giảm nước:
  • Cho phép giảm đáng kể hàm lượng xi măng so với bê tông thường

Màu

Nâu đậmBao Bì
200 Lít
25 Lít
5 Lít
Sikament® NN GB – Phụ gia giảm nước bê tông
View detail
RHEOBUILD 561 | Phụ gia siêu dẻo, giảm độ sụt

RHEOBUILD 561 | Phụ gia siêu dẻo, giảm độ sụt

RHEOBUILD 561 phụ gia siêu dẻo
RHEOBUILD 561 – Phụ gia siêu dẻo để sản xuất bê-tông chậm mất độ sụt
MÔ TẢ
Rheobuild 561 là phụ gia lỏng, thành phần gồm các polymer tổng hợp được thiết kế đặc biệt để làm tăng cường tính dẻo của bê-tông. Bê-tông siêu dẻo là loại bê-tông chảy có độ sụt ít nhất là 200mm, dễ chảy nhưng không bị phân tầng và cùng tỉ lệ nước/ xi-măng với bê-tông không dẻo khi không sử dụng phụ gia.
Rheobuild 561 có tính năng thỏa mãn tiêu chuẩn AS C494 loại B, D và G, theo tiêu chuẩn BS 5075 phần 3 và UNI 7102, 7104-72 và 8145. Nó cũng tương thích với tất cả các loại xi-măng đạt các tiêu chuẩn quốc tế.
SỬ DỤNG CHO
• Đổ bê-tông khối lớn
• Bê-tông trộn sẵn
• Bê tông vận chuyển đi xa
• Bê-tông bơm lên cao
• Đổ bê-tông ở thời tiết nóng
• Sử dụng với mọi loại xi-măng và phụ gia ngậm khí tiêu chuẩn AS, AASHTO, CRD và BSI
Rheobuild 561 đã được sử dụng cho :
• Móng bè của các nhà máy điện nguyên tử, máy phát điện tubin, xưởng cán kim loại, xưởng đóng tàu và nhà cao tầng.
• Vận chuyển bê-tông đi hơn 1 giờ đồng hồ
• Đổ cho những công trình đòi hỏi phải bơm bê tông xa hơn 200m và bơm cao.
• Cấu trúc bê-tông cốt thép và bê tông ứng suất trước nơi nhiệt độ >30oC và độ ẩm thấp.
ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG
Độ dẻo cao Thi công nhanh, tiết kiệm thời gian và nhân công
Mức độ giảm nước cao
Cường độ cao và sớm. Chống thấm tốt. Tăng độ bền
Tính liên kết tốt Bê-tông không phân tầng, ngay cả ở độ sụt cao
Giảm co ngót Kết cấu có kích thước ổn định hơn
DỮ LIỆU KỸ THUẬT
Rheobuild 561 bảo đảm cho bê-tông duy trì được khả năng làm việc đến 3 giờ ở nhiệt độ 20oC và 1 giờ ở nhiệt độ 40oC. Khả năng làm việc không chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ mà còn phụ thuộc vào loại cốt liệu và phương pháp vận chuyển.
Đông kết
Thời gian đông kết chịu ảnh hưởng của các thành phần hóa lý của các thành phần cơ bản trong bê tông, nhiệt độ của bê-tông và điều kiện khí hậu. Việc trộn thử nên được thực hiện với vật liệu thực tế để xác định liều dùng tối ưu cho thời gian đông kết theo yêu cầu và cường độ thiết kế.
Tính tương thích
Rheobuild 561 có thể kết hợp với phụ gia giảm nước và phụ gia ngậm khí được chấp nhận đạt tiêu chuẩn AS nhưng phải sử dụng thiết bị định lượng riêng. Rheobuild 561 chỉ sử dụng với các loại phụ gia giảm nước khác theo các thử nghiệm với hàm lượng thích hợp để không ảnh hưởng đến thời gian đông kết.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Rheobuild 561 sẽ đạt hiệu quả tối đa khi tất cả các vật liệu khác đã được trộn với nhau.
Định lượng
Không nên thêm Rheobuild 561 vào hỗn hợp vật liệu khô.
Rheobuild 561 có thể định lượng tại trạm trộn hoặc tại công trường
RHEOBUILD 561 phụ gia siêu dẻo
RHEOBUILD 561 – Phụ gia siêu dẻo để sản xuất bê-tông chậm mất độ sụt
MÔ TẢ
Rheobuild 561 là phụ gia lỏng, thành phần gồm các polymer tổng hợp được thiết kế đặc biệt để làm tăng cường tính dẻo của bê-tông. Bê-tông siêu dẻo là loại bê-tông chảy có độ sụt ít nhất là 200mm, dễ chảy nhưng không bị phân tầng và cùng tỉ lệ nước/ xi-măng với bê-tông không dẻo khi không sử dụng phụ gia.
Rheobuild 561 có tính năng thỏa mãn tiêu chuẩn AS C494 loại B, D và G, theo tiêu chuẩn BS 5075 phần 3 và UNI 7102, 7104-72 và 8145. Nó cũng tương thích với tất cả các loại xi-măng đạt các tiêu chuẩn quốc tế.
SỬ DỤNG CHO
• Đổ bê-tông khối lớn
• Bê-tông trộn sẵn
• Bê tông vận chuyển đi xa
• Bê-tông bơm lên cao
• Đổ bê-tông ở thời tiết nóng
• Sử dụng với mọi loại xi-măng và phụ gia ngậm khí tiêu chuẩn AS, AASHTO, CRD và BSI
Rheobuild 561 đã được sử dụng cho :
• Móng bè của các nhà máy điện nguyên tử, máy phát điện tubin, xưởng cán kim loại, xưởng đóng tàu và nhà cao tầng.
• Vận chuyển bê-tông đi hơn 1 giờ đồng hồ
• Đổ cho những công trình đòi hỏi phải bơm bê tông xa hơn 200m và bơm cao.
• Cấu trúc bê-tông cốt thép và bê tông ứng suất trước nơi nhiệt độ >30oC và độ ẩm thấp.
ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG
Độ dẻo cao Thi công nhanh, tiết kiệm thời gian và nhân công
Mức độ giảm nước cao
Cường độ cao và sớm. Chống thấm tốt. Tăng độ bền
Tính liên kết tốt Bê-tông không phân tầng, ngay cả ở độ sụt cao
Giảm co ngót Kết cấu có kích thước ổn định hơn
DỮ LIỆU KỸ THUẬT
Rheobuild 561 bảo đảm cho bê-tông duy trì được khả năng làm việc đến 3 giờ ở nhiệt độ 20oC và 1 giờ ở nhiệt độ 40oC. Khả năng làm việc không chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ mà còn phụ thuộc vào loại cốt liệu và phương pháp vận chuyển.
Đông kết
Thời gian đông kết chịu ảnh hưởng của các thành phần hóa lý của các thành phần cơ bản trong bê tông, nhiệt độ của bê-tông và điều kiện khí hậu. Việc trộn thử nên được thực hiện với vật liệu thực tế để xác định liều dùng tối ưu cho thời gian đông kết theo yêu cầu và cường độ thiết kế.
Tính tương thích
Rheobuild 561 có thể kết hợp với phụ gia giảm nước và phụ gia ngậm khí được chấp nhận đạt tiêu chuẩn AS nhưng phải sử dụng thiết bị định lượng riêng. Rheobuild 561 chỉ sử dụng với các loại phụ gia giảm nước khác theo các thử nghiệm với hàm lượng thích hợp để không ảnh hưởng đến thời gian đông kết.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Rheobuild 561 sẽ đạt hiệu quả tối đa khi tất cả các vật liệu khác đã được trộn với nhau.
Định lượng
Không nên thêm Rheobuild 561 vào hỗn hợp vật liệu khô.
Rheobuild 561 có thể định lượng tại trạm trộn hoặc tại công trường
RHEOBUILD 561 | Phụ gia siêu dẻo, giảm độ sụt
View detail
Sika viscocrete 3000- Chất siêu hóa dẻo

Sika viscocrete 3000- Chất siêu hóa dẻo

Sika viscocrete 3000 là chất siêu hóa dẻo gốc polyme công nghê cao thế hệ thứ 3 giúp bơm bê tông được dễ dàng và tạo được độ xốp.
Sika Viscocrete 3000 phù hợp với tiêu chuẩn ASTM C 494 loại G.
Sika viscocrete 3000 là chất siêu hóa dẻo bê tông
Ứng dụng
Sika Viscocrete 3000 chủ yếu thích hợp cho sản xuất bê tông trong các trạm trộn và nhà máy đúc sẵn.
Sika Viscocrete 3000 vượt trội nhờ vào khả năng giảm nước cực cao, tạo độ chảy lỏng tốt trong khi vẫn giữ độ kết dính tối ưu cho hỗn hợp.
Sika Viscocrete 3000 được dùng cho các loại bê tông sau:
- Bê tông cường độ cao /chất lượng cao dùng để đúc bê tông tại công trình.
- Cọc nhồi cường độ cao.
- Cầu và các kết cấu đúc hẫng.
- Các cấu kiện thanh mảnh có cốt thép dày đặc.
Ưu điểm
Sika Viscocrete 3000 kết hợp các kiểu tác động khác nhau. Bằng cách bám vào bề mặt các hạt xi măng mịn và giữ chúng tách rời  trong khi quá trình thủy hóa đang diễn ra, Sika Viscocrete 3000 tác động lên các đặc tính sau của bê tông:
      – Khả năng giảm nước cực cao.
- Có thể vận chuyển khoảng cách xa và bơm được.
- Độ chảy lỏng cao (giảm đáng kể công tác đổ và đầm).
- Thúc đẩy sự phát triển cường độ sớm nhanh.
- Tính thi công dược duy trì lên đến 120 phút (phụ thuộc vào liều lượng phụ gia, loại xi măng, nhiệt độ).
- Cải thiện khả năng kháng từ biển và và co ngót.
Sika Viscocrete 3000 không chứa clorua hoặc các chất gây ăn mòn khác, do đó có thể sử dụng không hạn chế cho các kết cấu bê tông cốt thép và bê tông dự ứng lực
Gốc: Polycarboxylat cải tiến trong nước
Dạng/Màu: Chất lỏng/Mầu nâu nhạt
Đóng gói: Thùng 5 / 25 / 200 lít
Lưu trữ: Lưu trữ trong điều kiện khô ráo, tránh ánh nắng mặt trời trực tiếp và nhiệt độ từ +5˚C đến +30˚C
Thời hạn sử dụng: 12 tháng nếu lưu trữ đúng qui cách trong bao bì nguyên chưa mở.
Thông số ky thuật
Khối lượng thể tích (ở 20˚C):  1.050 – 1.080 kg/lít
Độ pH:                                   4.25 – 5.75
Thi công
Liều lượng: 0.8 – 2.0 lít/100 kg hỗn hợp xi măng ( bao gồm tro bay vv…)
Khối lượng điển hình: 1.0 – 1.5 lít/100 kg hỗn hợp xi măng (bao gồm tro bay vv…)
Khả năng tương thích:
- Có thể dùng Sika Viscocrete 3000 với tất cả các sản phẩm sikamen, sikaAer, Sikapump, Sikacrete PP1, nhưng phải thêm vào hỗn hợp một cách riêng rẽ và không được trộn chung chúng với nhau trước khi cho vào hỗn hợp.
- Sika Viscocrete 3000 tương thích với tất cả các loại xi măng.
Thêm vào/Trộn: Sika Viscocrete 3000 được cho vào nước định lượng trước khi cho vào hỗn hợp khô hoặc cho vào hỗn hợp bê tông ướt một cách riêng rẽ.
Để đạt được hiệu quả tối ưu về khả năng giảm nước cực cao chúng tôi đề nghị thời gian trộn hỗn hợp ướt tối thiểu là 60 giây.
Khi cho lượng còn dư của phần nước cho mẻ trộn để điều chỉnh độ sệt của bê tông thì nên thực hiện tối thiểu sau 2/3 thời gian trộn hỗn hợp ướt để tránh nước dư trong bê tông.
Đổ bê tông : Nhờ sử dụng Sika Viscocrete 3000 có thể sản xuất bê tông chất lượng cao nhất, tuy nhiên các qui trình của công nghệ bê tông như trộn, đổ, đầm rung, bảo dưỡng phải được tuân thủ và áp dụng.
Lưu ý về thi công/Giới hạn: Dùng quá liều lượng sẽ dẫn đến tính thi công và thời gian ninh kết của bê tông bị kéo dài, tuy nhiên với điều kiện được bảo dưỡng đầy đủ, cường độ cuối cùng và các đặc tính của bê tông sẽ không bị ảnh hưởng.
Cần sử dụng máy trộn thích hợp và không trộn bằng tay.
Cần tiến hành thử nghiệm cấp phối để chọn liều lượng chính xác cho từng yêu cầu cụ thể.
Bảo dưỡng: Các biện pháp bảo dưỡng bê tông hiệu quả cần được tiến hành. Đề nghị sử dụng các hợp chất bảo dưỡng bê tông của Sika.
Sika Viscocrete 3000 thích hợp cho bê tông sẽ được bảo dưỡng bằng hơi nước.
Sika viscocrete 3000 là chất siêu hóa dẻo gốc polyme công nghê cao thế hệ thứ 3 giúp bơm bê tông được dễ dàng và tạo được độ xốp.
Sika Viscocrete 3000 phù hợp với tiêu chuẩn ASTM C 494 loại G.
Sika viscocrete 3000 là chất siêu hóa dẻo bê tông
Ứng dụng
Sika Viscocrete 3000 chủ yếu thích hợp cho sản xuất bê tông trong các trạm trộn và nhà máy đúc sẵn.
Sika Viscocrete 3000 vượt trội nhờ vào khả năng giảm nước cực cao, tạo độ chảy lỏng tốt trong khi vẫn giữ độ kết dính tối ưu cho hỗn hợp.
Sika Viscocrete 3000 được dùng cho các loại bê tông sau:
- Bê tông cường độ cao /chất lượng cao dùng để đúc bê tông tại công trình.
- Cọc nhồi cường độ cao.
- Cầu và các kết cấu đúc hẫng.
- Các cấu kiện thanh mảnh có cốt thép dày đặc.
Ưu điểm
Sika Viscocrete 3000 kết hợp các kiểu tác động khác nhau. Bằng cách bám vào bề mặt các hạt xi măng mịn và giữ chúng tách rời  trong khi quá trình thủy hóa đang diễn ra, Sika Viscocrete 3000 tác động lên các đặc tính sau của bê tông:
      – Khả năng giảm nước cực cao.
- Có thể vận chuyển khoảng cách xa và bơm được.
- Độ chảy lỏng cao (giảm đáng kể công tác đổ và đầm).
- Thúc đẩy sự phát triển cường độ sớm nhanh.
- Tính thi công dược duy trì lên đến 120 phút (phụ thuộc vào liều lượng phụ gia, loại xi măng, nhiệt độ).
- Cải thiện khả năng kháng từ biển và và co ngót.
Sika Viscocrete 3000 không chứa clorua hoặc các chất gây ăn mòn khác, do đó có thể sử dụng không hạn chế cho các kết cấu bê tông cốt thép và bê tông dự ứng lực
Gốc: Polycarboxylat cải tiến trong nước
Dạng/Màu: Chất lỏng/Mầu nâu nhạt
Đóng gói: Thùng 5 / 25 / 200 lít
Lưu trữ: Lưu trữ trong điều kiện khô ráo, tránh ánh nắng mặt trời trực tiếp và nhiệt độ từ +5˚C đến +30˚C
Thời hạn sử dụng: 12 tháng nếu lưu trữ đúng qui cách trong bao bì nguyên chưa mở.
Thông số ky thuật
Khối lượng thể tích (ở 20˚C):  1.050 – 1.080 kg/lít
Độ pH:                                   4.25 – 5.75
Thi công
Liều lượng: 0.8 – 2.0 lít/100 kg hỗn hợp xi măng ( bao gồm tro bay vv…)
Khối lượng điển hình: 1.0 – 1.5 lít/100 kg hỗn hợp xi măng (bao gồm tro bay vv…)
Khả năng tương thích:
- Có thể dùng Sika Viscocrete 3000 với tất cả các sản phẩm sikamen, sikaAer, Sikapump, Sikacrete PP1, nhưng phải thêm vào hỗn hợp một cách riêng rẽ và không được trộn chung chúng với nhau trước khi cho vào hỗn hợp.
- Sika Viscocrete 3000 tương thích với tất cả các loại xi măng.
Thêm vào/Trộn: Sika Viscocrete 3000 được cho vào nước định lượng trước khi cho vào hỗn hợp khô hoặc cho vào hỗn hợp bê tông ướt một cách riêng rẽ.
Để đạt được hiệu quả tối ưu về khả năng giảm nước cực cao chúng tôi đề nghị thời gian trộn hỗn hợp ướt tối thiểu là 60 giây.
Khi cho lượng còn dư của phần nước cho mẻ trộn để điều chỉnh độ sệt của bê tông thì nên thực hiện tối thiểu sau 2/3 thời gian trộn hỗn hợp ướt để tránh nước dư trong bê tông.
Đổ bê tông : Nhờ sử dụng Sika Viscocrete 3000 có thể sản xuất bê tông chất lượng cao nhất, tuy nhiên các qui trình của công nghệ bê tông như trộn, đổ, đầm rung, bảo dưỡng phải được tuân thủ và áp dụng.
Lưu ý về thi công/Giới hạn: Dùng quá liều lượng sẽ dẫn đến tính thi công và thời gian ninh kết của bê tông bị kéo dài, tuy nhiên với điều kiện được bảo dưỡng đầy đủ, cường độ cuối cùng và các đặc tính của bê tông sẽ không bị ảnh hưởng.
Cần sử dụng máy trộn thích hợp và không trộn bằng tay.
Cần tiến hành thử nghiệm cấp phối để chọn liều lượng chính xác cho từng yêu cầu cụ thể.
Bảo dưỡng: Các biện pháp bảo dưỡng bê tông hiệu quả cần được tiến hành. Đề nghị sử dụng các hợp chất bảo dưỡng bê tông của Sika.
Sika Viscocrete 3000 thích hợp cho bê tông sẽ được bảo dưỡng bằng hơi nước.
Sika viscocrete 3000- Chất siêu hóa dẻo
View detail
Sika Lite | Phụ gia chống thấm cho vữa

Sika Lite | Phụ gia chống thấm cho vữa



sikalite phụ gia chống thấm cho vữa

Sika lite  chống thấm hình thành chất cơ bản cho hệ thống vữa trát Sika rất thích hợp để chống thấm cho các kết cấu vữa xây ở những nơi áp suất thủy lực không hiện rõ.

Ưu điểm Sika Lite

  • Giảm sự hút nước
  • Tăng tính chống thấm
  • Tăng tính thi công
  • Không độc hại
  • Không có Clorua

Thông tin về sản phẩm Sika Lite

  • Dạng/ Màu: Dung dịch/ Nâu
  • Đóng gói: Thùng 5/25/200 lít.
  • Lưu trữ: Nơi khô mát, có bóng râm.
  • Thời hạn sử dụng: Tối thiểu 12 tháng nếu lưu trữ đúng cách trong bao bì nguyên chưa mở.

Thông số kỹ thuật Sika Lite

  • Gốc: Chất hoạt động bề mặt
  • Khối lượng thể tích: ~1.03 kg/lít
  • Liều lượng: 1-2% theo khối lượng của xi măng

Thi công Sika Lite

Sau khi trộn 1-2% Sikalite theo trọng lượng của xi măng vào vữa có độ sệt có thể thi công bằng bay, thi công lớp vữa trát Sikalite trong khi lớp kết nối vẫn còn ướt. Thi công mỗi lớp với độ dày 6-10mm và hoàn thiện bằng bay gỗ.
Tốt nhất nên thi công lớp thứ hai khi lớp thứ nhất bắt đầu đông cứng (thông thường 4-5 giờ)
Bảo dưỡng: Cần tiến hành phương pháp bảo dưỡng thích hợp như các sản phẩm gốc xi măng khác.
xem thêm tại đấy: sika chống thấm


sikalite phụ gia chống thấm cho vữa

Sika lite  chống thấm hình thành chất cơ bản cho hệ thống vữa trát Sika rất thích hợp để chống thấm cho các kết cấu vữa xây ở những nơi áp suất thủy lực không hiện rõ.

Ưu điểm Sika Lite

  • Giảm sự hút nước
  • Tăng tính chống thấm
  • Tăng tính thi công
  • Không độc hại
  • Không có Clorua

Thông tin về sản phẩm Sika Lite

  • Dạng/ Màu: Dung dịch/ Nâu
  • Đóng gói: Thùng 5/25/200 lít.
  • Lưu trữ: Nơi khô mát, có bóng râm.
  • Thời hạn sử dụng: Tối thiểu 12 tháng nếu lưu trữ đúng cách trong bao bì nguyên chưa mở.

Thông số kỹ thuật Sika Lite

  • Gốc: Chất hoạt động bề mặt
  • Khối lượng thể tích: ~1.03 kg/lít
  • Liều lượng: 1-2% theo khối lượng của xi măng

Thi công Sika Lite

Sau khi trộn 1-2% Sikalite theo trọng lượng của xi măng vào vữa có độ sệt có thể thi công bằng bay, thi công lớp vữa trát Sikalite trong khi lớp kết nối vẫn còn ướt. Thi công mỗi lớp với độ dày 6-10mm và hoàn thiện bằng bay gỗ.
Tốt nhất nên thi công lớp thứ hai khi lớp thứ nhất bắt đầu đông cứng (thông thường 4-5 giờ)
Bảo dưỡng: Cần tiến hành phương pháp bảo dưỡng thích hợp như các sản phẩm gốc xi măng khác.
xem thêm tại đấy: sika chống thấm
Sika Lite | Phụ gia chống thấm cho vữa
View detail
Sika Latex TH – Phụ gia chống thấm

Sika Latex TH – Phụ gia chống thấm

Sika Latex TH Là phụ gia chống thấm và tác nhân kết nối.

Mô tả
Sika Latex TH là một loại nhũ tương đương Styrene Butađien cải tiến được trộn với xi măng hoặc vữa xi măng – cát nhằm gia tăng tính kết dính và khả năng chống thấm.
Các tác dụng
Sika Latex TH là loại nhũ tương đương cao cấp làm tăng chất lượng của vữa xi măng như:
– Lớp hồ dầu và lớp vữa chống thấm
– Lớp vữa dặm vá mỏng và lớp vữa cán sàn
– Vữa sửa chữa bê tông và lớp lót chống mài mòn
– Vữa dán gạch và vữa xây
Ưu điểm
Sika Latex TH cung cấp các ưu điểm như sau:
– Kết dính tuyệt hảo và giảm co ngót.
– Tăng tính đàn hồi và chống thấm tuyệt hảo.
– Tăng tính kháng mòn hóa chất và không độc.
– Sika Latex TH không bị chuyển lại thành dạng nhũ tương ngay cả trong những điều kiện có tính kiềm cao.
– Thích hợp cho các lớp vữa xi măng tiếp xúc với nước uống.
– Lớp vữa trát sàn có cường độ cao.
– Dùng cho vữa rám và dặm vá ở những nơi cần lớp hoàn thiện mỏng
– Cải thiện tính đàn hồi và kháng lại việc hình thành các vết nứt.
– Chất kết dính cho lớp vữa trát, cho các lớp phủ sàn kháng mài mòn trong nhà máy xử lý nước thải, hệ thống cống.
Thông tin về sản phẩm
Dạng/Màu: Lỏng/Trắng.
Đóng gói: Thùng 5/25/200 lít.
Lưu trữ: Nơi khô mát, có bóng râm.
Thời hạn sử dụng: Tối thiểu 6 tháng nếu lưu trữ đúng cách trong bao bì nguyên chưa mở.
Thông số kỹ thuật:
Gốc: Nhũ tương cao su Styrene Butađien
Khối lượng thể tích: ~1.02 kg/lít
Thi công
Hướng dẫn sử dụng
Chuẩn bị bề mặt:
Bề mặt bê tông phải được làm sạch, đặc chắc, không dính dầu mỡ, bụi xi măng và các tạp chất bám dính khác.
Bề mặt hút nước phải được bão hòa toàn bộ nhưng không để nước đọng lại
Sika Latex TH Là phụ gia chống thấm và tác nhân kết nối.

Mô tả
Sika Latex TH là một loại nhũ tương đương Styrene Butađien cải tiến được trộn với xi măng hoặc vữa xi măng – cát nhằm gia tăng tính kết dính và khả năng chống thấm.
Các tác dụng
Sika Latex TH là loại nhũ tương đương cao cấp làm tăng chất lượng của vữa xi măng như:
– Lớp hồ dầu và lớp vữa chống thấm
– Lớp vữa dặm vá mỏng và lớp vữa cán sàn
– Vữa sửa chữa bê tông và lớp lót chống mài mòn
– Vữa dán gạch và vữa xây
Ưu điểm
Sika Latex TH cung cấp các ưu điểm như sau:
– Kết dính tuyệt hảo và giảm co ngót.
– Tăng tính đàn hồi và chống thấm tuyệt hảo.
– Tăng tính kháng mòn hóa chất và không độc.
– Sika Latex TH không bị chuyển lại thành dạng nhũ tương ngay cả trong những điều kiện có tính kiềm cao.
– Thích hợp cho các lớp vữa xi măng tiếp xúc với nước uống.
– Lớp vữa trát sàn có cường độ cao.
– Dùng cho vữa rám và dặm vá ở những nơi cần lớp hoàn thiện mỏng
– Cải thiện tính đàn hồi và kháng lại việc hình thành các vết nứt.
– Chất kết dính cho lớp vữa trát, cho các lớp phủ sàn kháng mài mòn trong nhà máy xử lý nước thải, hệ thống cống.
Thông tin về sản phẩm
Dạng/Màu: Lỏng/Trắng.
Đóng gói: Thùng 5/25/200 lít.
Lưu trữ: Nơi khô mát, có bóng râm.
Thời hạn sử dụng: Tối thiểu 6 tháng nếu lưu trữ đúng cách trong bao bì nguyên chưa mở.
Thông số kỹ thuật:
Gốc: Nhũ tương cao su Styrene Butađien
Khối lượng thể tích: ~1.02 kg/lít
Thi công
Hướng dẫn sử dụng
Chuẩn bị bề mặt:
Bề mặt bê tông phải được làm sạch, đặc chắc, không dính dầu mỡ, bụi xi măng và các tạp chất bám dính khác.
Bề mặt hút nước phải được bão hòa toàn bộ nhưng không để nước đọng lại
Sika Latex TH – Phụ gia chống thấm
https://blogger.googleusercontent.com/img/b/R29vZ2xl/AVvXsEgKzzD6UG5dmzxjiktfEZy0kA2R7QVGwHvAvk2C9gSsaVweGmW_daWPCf63H_WxWm2w0maevj0dNHr2TrcEU4d6h6r6Iied7_slGxZ5xa7lfIgwYT5XiJL4NiYjXzufSEmMbTSwt5oQkT2u/s72-c/sika_latex_phu_gia_chong_tham.jpg
View detail
Rheobuil 1000 – Phụ gia giảm nước bê tông

Rheobuil 1000 – Phụ gia giảm nước bê tông

Rheobuild 1000 phụ gia giảm nước bê tông
Rheobuil 1000  – Phụ gia giảm nước dùng để chế tạo bê tông siêu dẻo.
Rheobuil 1000  Không chứa clo là phụ gia siêu dẻo. Thành phần bao gồm sulphonat polyme  tăng được tính dẻo  cho chế tạo bê tông.
Bê tông  siêu dẻo này có độ chảy sụt  nhỏ nhất là 200mm, không bị phân tầng, dễ chảy.
Rheobuil 1000  tương thích vơi tiêu chuẩn AS C494, loại A & F hoặc  BS5075.
Rheobuil 1000 thích hợp với tất cả các loại xi măng đạt tiêu chuẩn quốc tế.
Sử dụng: Cho các bê tông đúc sẵn, bê tông trong thời tiết lạnh và bê tông mác cao.
Đặc điểm của Rheobuil 1000:
Độ giảm nước cao nên cường độ cao và sớm.
Độ dẻo cao nên tiết kiêm thời gian , nhân công và thi công nhanh.
Tính liên kết tốt: Bê tông phân tầng ,độ sụt cao.
Cường độ sớm: Giảm thời gian dưỡng hộ nhiệt, và dỡ ván khuôn sớm.
Giảm có ngót và từ biến : Chống thấm và tăng độ bền tốt.
Thông số kỹ thuật của Rheobuil 1000:
Tăng cường độ nén tại các ngày tuổi  so với bê tông không có phụ gia có cùng độ sụt.
Duy trì độ sụt làm tăng đang kể độ dẻo và khả năng làm việc của bê tông.  Mức độ này phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường, loại xi măng và hàm lượng sử dụng phụ gia. Hàm lượng càng cao mức độ duy trì càng tốt.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG RHEOBUILD 1000
Dùng Rheobuild 1000 sau khi quậy đều và không pha loãng.
Điều kiện vật liệu
Xi măng: Để đạt hiệu quả cao nhất, chỉ nên sử dụng xi-măng mới,không dùng xi-măng để lâu.
Cốt liệu: Dùng các loại cốt liệu thô và cát phù hợp với chất lượng tốt để giảm thấm và tăng cường độ.
Định lượng
Không nên thêm Rheobuild 1000 vào hỗn hợp khô. Rheobuild 1000 sẽ đạt hiệu quả tối đa khi tất cả các vật liệu khác đã được trộn với nhau
Rheobuild 1000 phụ gia giảm nước bê tông
Rheobuil 1000  – Phụ gia giảm nước dùng để chế tạo bê tông siêu dẻo.
Rheobuil 1000  Không chứa clo là phụ gia siêu dẻo. Thành phần bao gồm sulphonat polyme  tăng được tính dẻo  cho chế tạo bê tông.
Bê tông  siêu dẻo này có độ chảy sụt  nhỏ nhất là 200mm, không bị phân tầng, dễ chảy.
Rheobuil 1000  tương thích vơi tiêu chuẩn AS C494, loại A & F hoặc  BS5075.
Rheobuil 1000 thích hợp với tất cả các loại xi măng đạt tiêu chuẩn quốc tế.
Sử dụng: Cho các bê tông đúc sẵn, bê tông trong thời tiết lạnh và bê tông mác cao.
Đặc điểm của Rheobuil 1000:
Độ giảm nước cao nên cường độ cao và sớm.
Độ dẻo cao nên tiết kiêm thời gian , nhân công và thi công nhanh.
Tính liên kết tốt: Bê tông phân tầng ,độ sụt cao.
Cường độ sớm: Giảm thời gian dưỡng hộ nhiệt, và dỡ ván khuôn sớm.
Giảm có ngót và từ biến : Chống thấm và tăng độ bền tốt.
Thông số kỹ thuật của Rheobuil 1000:
Tăng cường độ nén tại các ngày tuổi  so với bê tông không có phụ gia có cùng độ sụt.
Duy trì độ sụt làm tăng đang kể độ dẻo và khả năng làm việc của bê tông.  Mức độ này phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường, loại xi măng và hàm lượng sử dụng phụ gia. Hàm lượng càng cao mức độ duy trì càng tốt.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG RHEOBUILD 1000
Dùng Rheobuild 1000 sau khi quậy đều và không pha loãng.
Điều kiện vật liệu
Xi măng: Để đạt hiệu quả cao nhất, chỉ nên sử dụng xi-măng mới,không dùng xi-măng để lâu.
Cốt liệu: Dùng các loại cốt liệu thô và cát phù hợp với chất lượng tốt để giảm thấm và tăng cường độ.
Định lượng
Không nên thêm Rheobuild 1000 vào hỗn hợp khô. Rheobuild 1000 sẽ đạt hiệu quả tối đa khi tất cả các vật liệu khác đã được trộn với nhau
Rheobuil 1000 – Phụ gia giảm nước bê tông
View detail
BASF GLENIUM® 138 | Phụ gia siêu dẻo

BASF GLENIUM® 138 | Phụ gia siêu dẻo

BASF GLENIUM® 138  là phụ gia siêu dẻo thế hệ mới, thành phần gồm các polycarboxylate ether (PCE). Được sử dụng cho bê tông tươi và bê tông đúc sẵn. Khả năng duy trì độ sụt và đảm bảo độ linh động ở tỉ lệ nước/ xi măng thấp, cho phép sản xuất bê tông chất lượng cao.
BASF GLENIUM® 138 không chứa chloride và phù hợp với tiêu chuẩn ASTM C494 loại A và F.
BASF GLENIUM® 138 tương thích với các loại xi măng phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế.
CẤU TẠO HÓA HỌC VÀ CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG
Khác với các loại phụ gia siêu dẻo truyền thống, GLENIUM® 138 dựa trên cấu trúc polymer polycarboxylate ether độc nhất với các mạch vòng dài có nhánh. Do đó khả năng phân tán xi măng được cải thiện đáng kể.
Các loại phụ gia siêu dẻo truyền thống gốc sulphonate như melamine và formaldehyde naphthalene, khi trộn sẽ hấp thụ lên bề mặt các hạt xi măng. Hiện tượng này xảy ra ở giai đoạn rất sớm của quá trình thủy hoá. Nhóm các polymer mạch vòng sulphonic làm tăng khả năng hấp thụ điện tích âm trên bề mặt các hạt xi măng và việc phân tán xi măng diễn ra do lực đẩy tĩnh điện.
Khi bắt đầu trộn, quá trình phân tán các hạt xi măng vẫn diễn ra như đã mô tả ở trên; ngoài ra sự hiện diện các mạch vòng dài có nhánh liên kết với bộ khung polymer tạo ra một chướng ngại tĩnh không làm duy trì khả năng chia tách và phân tán của các hạt xi măng. Cơ chế này sẽ cho bê tông có độ chảy cao với lượng nước thấp.
ỨNG DỤNG
GLENIUM® 138 sử dụng hiệu quả ở tỉ lệ nước/xi măng vừa và thấp. Độ giảm nước cao, cường độ sớm và khả năng duy trì độ sụt tốt nên GLENIUM® 138 là phụ gia lý tưởng cho bê tông tươi và đúc sẵn. Sử dụng GLENIUM®138 cho phép chúng ta sản xuất bê tông chất lượng tốt có cường độ sớm (18-24 giờ) và cường độ sau cùng cao.
ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG
Độ giảm nước cao        Cường độ sớm và sau cùng cao, giảm thấm, độ bền cao.
Độ chảy cao                  Dễ thi công và lèn chặt. Giảm thời gian đầm rung ngay cả với kết cấu nhiều cốt thép. Tiết kiệm thời gian.
Độ linh động cao           Bề mặt hoàn thiện đẹp.
Duy trì độ sụt                 Không cần thêm nước. Thuận tiện cho việc vận chuyển đi xa.
Độ co ngót thấp            Tăng tính ổn định thể tích, giảm thiểu nguy cơ nứt.
Độ kết dính cao             Dễ bơm.
Mô đun đàn hồi cao      Khả năng chịu lực cao.
Giảm thiểu tách nước   Cải thiện chất lượng bề mặt bê tông
 xem thêm các sản phẩm khác tại đây: phụ gia hóa dẻo BASF
BASF GLENIUM® 138  là phụ gia siêu dẻo thế hệ mới, thành phần gồm các polycarboxylate ether (PCE). Được sử dụng cho bê tông tươi và bê tông đúc sẵn. Khả năng duy trì độ sụt và đảm bảo độ linh động ở tỉ lệ nước/ xi măng thấp, cho phép sản xuất bê tông chất lượng cao.
BASF GLENIUM® 138 không chứa chloride và phù hợp với tiêu chuẩn ASTM C494 loại A và F.
BASF GLENIUM® 138 tương thích với các loại xi măng phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế.
CẤU TẠO HÓA HỌC VÀ CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG
Khác với các loại phụ gia siêu dẻo truyền thống, GLENIUM® 138 dựa trên cấu trúc polymer polycarboxylate ether độc nhất với các mạch vòng dài có nhánh. Do đó khả năng phân tán xi măng được cải thiện đáng kể.
Các loại phụ gia siêu dẻo truyền thống gốc sulphonate như melamine và formaldehyde naphthalene, khi trộn sẽ hấp thụ lên bề mặt các hạt xi măng. Hiện tượng này xảy ra ở giai đoạn rất sớm của quá trình thủy hoá. Nhóm các polymer mạch vòng sulphonic làm tăng khả năng hấp thụ điện tích âm trên bề mặt các hạt xi măng và việc phân tán xi măng diễn ra do lực đẩy tĩnh điện.
Khi bắt đầu trộn, quá trình phân tán các hạt xi măng vẫn diễn ra như đã mô tả ở trên; ngoài ra sự hiện diện các mạch vòng dài có nhánh liên kết với bộ khung polymer tạo ra một chướng ngại tĩnh không làm duy trì khả năng chia tách và phân tán của các hạt xi măng. Cơ chế này sẽ cho bê tông có độ chảy cao với lượng nước thấp.
ỨNG DỤNG
GLENIUM® 138 sử dụng hiệu quả ở tỉ lệ nước/xi măng vừa và thấp. Độ giảm nước cao, cường độ sớm và khả năng duy trì độ sụt tốt nên GLENIUM® 138 là phụ gia lý tưởng cho bê tông tươi và đúc sẵn. Sử dụng GLENIUM®138 cho phép chúng ta sản xuất bê tông chất lượng tốt có cường độ sớm (18-24 giờ) và cường độ sau cùng cao.
ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG DỤNG
Độ giảm nước cao        Cường độ sớm và sau cùng cao, giảm thấm, độ bền cao.
Độ chảy cao                  Dễ thi công và lèn chặt. Giảm thời gian đầm rung ngay cả với kết cấu nhiều cốt thép. Tiết kiệm thời gian.
Độ linh động cao           Bề mặt hoàn thiện đẹp.
Duy trì độ sụt                 Không cần thêm nước. Thuận tiện cho việc vận chuyển đi xa.
Độ co ngót thấp            Tăng tính ổn định thể tích, giảm thiểu nguy cơ nứt.
Độ kết dính cao             Dễ bơm.
Mô đun đàn hồi cao      Khả năng chịu lực cao.
Giảm thiểu tách nước   Cải thiện chất lượng bề mặt bê tông
 xem thêm các sản phẩm khác tại đây: phụ gia hóa dẻo BASF
BASF GLENIUM® 138 | Phụ gia siêu dẻo
View detail
 
Support : phụ gia sika | phụ gia bê tông |
Copyright © 2011. Phụ gia bê tông | Phu gia chống thấm | Phu gia siêu hóa dẻo - All Rights Reserved
Template Created by Creating Website Published by Mas Template
Proudly powered by Blogger